Anh - Việt

Bản dịch của từ Ooze trong tiếng Việt

ooze

Verb

ooze (Verb)

/ˈuzd/
/ˈuzd/
AI

Nghĩa 01

Chảy từ từ ra khỏi vật gì đó qua một lỗ nhỏ hoặc khe; rỉ ra, thấm ra một cách chậm chạp.

to flow slowly out of something through a small opening.

Ví dụ
Thông tin bắt đầu rò rỉ ra trong cuộc phỏng vấn.The information began to ooze out during the interview.
Cô ấy không thể ngăn tin đồn rò rỉ vào cộng đồng.She couldn't stop the rumors from oozing into the community.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của ooze (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

ooze

V2

Quá khứ đơn

Past simple

oozed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

oozed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

oozes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

oozing

Kết hợp từ của ooze (Verb)

ooze + ADVERBooze + PREPOSITION
Kết hợp từ của ooze
Collocation
Ví dụ

rỉ ra

ooze out

Sự tự tin bắt đầu thoát ra khỏi cô ấy trong bài thi nói.

The confidence began to ooze out of her during the speaking test.

chảy chậm

ooze slowly

Thông tin về sự kiện chảy chậm chạp đến công chúng.

The information about the event oozed slowly to the public.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh