Anh - Việt

Bản dịch của từ Opalize trong tiếng Việt

opalize

Verb

opalize (Verb)

/ˈoʊpəlˌaɪz/
/ˈoʊpəlˌaɪz/
AI

Nghĩa 01

Làm cho có màu sắc óng ánh giống như viên opal (mắt mèo), tức là làm cho bề mặt có ánh nhiều màu, lóng lánh như xà cừ.

To make iridescent like an opal to make opaline or opalescent.

Ví dụ
Nghệ sĩ đã cố gắng làm cho bức tranh của mình trở nên lấp lánh.The artist tried to opalize her painting with vibrant colors.
Họ không làm cho trang trí của sự kiện cộng đồng trở nên lấp lánh.They did not opalize the decorations for the community event.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh