Bản dịch của từ Open-minded firms trong tiếng Việt

Open-minded firms

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Open-minded firms(Phrase)

ˈəʊpənmˈaɪndɪd fˈɜːmz
ˈwəpənˈmaɪndɪd ˈfɝmz
01

Cởi mở với các ý kiến và trải nghiệm khác nhau

Quick to pick up on different opinions and diverse experiences.

对不同的观点和丰富的经验保持敏感

Ví dụ
02

Không có thành kiến hay thiên vị trong suy nghĩ hay hành động

There should be no bias or prejudice in one's thinking or actions.

没有偏见,也不偏袒任何思想或行为。

Ví dụ
03

Sẵn lòng xem xét các ý tưởng và góc nhìn mới

Ready to consider new ideas and viewpoints.

准备好去考虑新的想法和观点了

Ví dụ