Bản dịch của từ Open-plan trong tiếng Việt

Open-plan

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Open-plan(Adjective)

ˈoʊpənplˌæn
ˈoʊpənplˌæn
01

Miêu tả không gian (phòng hoặc tòa nhà) có diện tích rộng, ít hoặc không có vách ngăn bên trong, tạo cảm giác thông thoáng và kết nối giữa các khu vực.

Of a room or building having large rooms with few or no internal dividing walls.

开放式的房间或建筑,内部少有隔墙。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh