Bản dịch của từ Open windows trong tiếng Việt

Open windows

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Open windows(Phrase)

ˈəʊpən wˈɪndəʊz
ˈoʊpən ˈwɪndoʊz
01

Một lệnh hoặc hành động để tạo một cửa sổ mới trên máy tính hoặc để mở cửa sổ ra.

A command or action to create a new window on a computer or to uncover a window physically

Ví dụ
02

Một phép ẩn dụ về việc tạo ra cơ hội hoặc khả năng.

A metaphor for providing opportunities or possibilities

Ví dụ
03

Một cách diễn đạt để chỉ sự sẵn sàng hoặc mở lòng với những ý tưởng mới.

An expression used to signify availability or readiness for new ideas

Ví dụ