Bản dịch của từ Operatics trong tiếng Việt

Operatics

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Operatics (Noun)

ɑpəɹˈætɪks
ɑpəɹˈætɪks
01

Hoạt động hoặc nghệ thuật biểu diễn các vở opera; việc dàn dựng, trình diễn và sản xuất các tác phẩm opera trên sân khấu.

The production or performance of operas.

Ví dụ
02

Hành vi, thái độ diễn cảm quá mức, khoa trương hoặc biểu hiện cảm xúc mạnh hơn bình thường khiến người khác thấy giả tạo hoặc quá kịch.

Theatrically exaggerated or overemotional behaviour.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh