Bản dịch của từ Operating theatre trong tiếng Việt

Operating theatre

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Operating theatre (Noun)

ˈɑpɚˌeɪtɨŋ θˈiətɚ
ˈɑpɚˌeɪtɨŋ θˈiətɚ
01

Phòng phẫu thuật được trang bị cho các ca phẫu thuật.

A surgical room equipped for operations.

Ví dụ
02

Nơi thực hiện các thủ tục phẫu thuật.

A place where surgical procedures are performed.

Ví dụ
03

Một thiết lập để quan sát các thủ tục phẫu thuật.

A setting for observing surgical procedures.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh