Anh - Việt

Bản dịch của từ Opsonin trong tiếng Việt

opsonin

Noun

opsonin (Noun)

/ˈɑpsənɪn/
/ˈɑpsənɪn/
AI

Nghĩa 01

Một loại kháng thể hoặc chất khác bám lên vi sinh vật hay tế bào lạ, làm cho chúng dễ bị thực bào (bị các tế bào miễn dịch nuốt và tiêu hóa) hơn.

An antibody or other substance which binds to foreign microorganisms or cells making them more susceptible to phagocytosis.

Ví dụ
Opsonin giúp tế bào miễn dịch nhận biết và nuốt các mầm bệnh hiệu quả hơn.Opsonins help immune cells recognize and engulf pathogens more effectively.
Sự hiện diện của opsonin trong máu tăng cường cơ chế bảo vệ của cơ thể.The presence of opsonins in the blood enhances the body's defense mechanism.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh