Anh - Việt

Bản dịch của từ Orate trong tiếng Việt

orate

Verb

orate (Verb)

/oʊɹˈeɪt/
/oʊɹˈeɪt/
AI

Nghĩa 01

Thuyết trình hoặc phát biểu một bài diễn văn trang trọng, thường ở nơi công cộng.

to make a formal speech especially publicly.

Ví dụ
Cô ấy sẽ phát biểu tại cuộc họp cộng đồng vào thứ Bảy tới.She will orate at the community meeting next Saturday.
Anh ấy đã không phát biểu hiệu quả trong sự kiện từ thiện tháng trước.He did not orate effectively during the charity event last month.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh