Anh - Việt

Bản dịch của từ Orator trong tiếng Việt

orator

Noun

orator (Noun)

/ˈɔɹətɚ/
/ˈɑɹətəɹ/
AI

Nghĩa 01

Người diễn thuyết trước công chúng, đặc biệt là người nói lưu loát, hùng biện và có khả năng thu hút, thuyết phục người nghe.

A public speaker especially one who is eloquent or skilled.

Ví dụ
Martin Luther King Jr. là một diễn giả nổi tiếng trong phong trào dân quyền.Martin Luther King Jr. was a famous orator during the civil rights movement.
Nhiều người tin rằng diễn giả không thể thu hút khán giả hiện đại.Many believe that orators cannot effectively engage a modern audience.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh