Bản dịch của từ Orthodome trong tiếng Việt

Orthodome

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Orthodome (Noun)

ˈɔɹθədˌoʊm
ˈɔɹθədˌoʊm
01

Trong tinh thể đơn nghiêng (monoclinic), “orthodome” là một dạng mái vòm (mặt vòm) có các mặt song song với trục orthodiagonal (một trục vuông góc đặc biệt trong hệ tinh thể đó). Nói nôm na: đó là một vòm tinh thể có các mặt xếp thẳng hàng song song theo trục orthodiagonal.

In a monoclinic crystal a dome with faces parallel to the orthodiagonal axis Compare dome.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh