Bản dịch của từ Monoclinic trong tiếng Việt

Monoclinic

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Monoclinic(Adjective)

ˌmɑ.nəˈklɪ.nɪk
ˌmɑ.nəˈklɪ.nɪk
01

(thuộc) hệ tinh thể một nghiêng: chỉ hệ tinh thể hoặc cấu trúc không gian ba chiều có ba trục không bằng nhau, trong đó một trục vuông góc với hai trục còn lại.

Of or denoting a crystal system or threedimensional geometrical arrangement having three unequal axes of which one is at right angles to the other two.

单斜晶系:指具有三根不等长的轴,其中一根与另外两根垂直的三维几何结构。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh