Bản dịch của từ Orthographical trong tiếng Việt

Orthographical

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Orthographical(Adjective)

ˌɔːθəɡrˈæfɪkəl
ˌɔrθəˈɡræfɪkəɫ
01

Việc biểu diễn âm thanh bằng chữ cái

Referring to representing sounds with letters.

提到用字母来表达声音

Ví dụ
02

Quan tâm đến cách viết chữ đúng chính tả

Pay attention to the correct spelling of words.

我关心的是如何正确地书写单词

Ví dụ
03

Liên quan đến hệ thống chính tả chuẩn của một ngôn ngữ

Regarding the standard spelling system of a language.

关于某种语言的常用正字法系统

Ví dụ