Bản dịch của từ Orthopedic trong tiếng Việt

Orthopedic

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Orthopedic(Adjective)

ɔɹɵəpˈidɪk
ɑɹɵəpˈidɪk
01

Liên quan tới ngành y chuyên chỉnh sửa, điều trị các dị tật, tổn thương hoặc vấn đề về xương, khớp và cơ; ví dụ chăm sóc, phẫu thuật hoặc phục hồi chức năng cho các bệnh về hệ cơ xương.

Relating to the branch of medicine dealing with the correction of deformities of bones or muscles.

与骨骼或肌肉畸形矫正相关的医学分支

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Orthopedic(Noun)

ˌɔr.θəˈpi.dɪk
ˌɔr.θəˈpi.dɪk
01

Chuyên ngành y học chuyên điều trị và sửa chữa các dị tật, tổn thương hoặc vấn đề về xương, khớp, cơ và hệ vận động (ví dụ: gãy xương, cong vẹo cột sống, tổn thương khớp).

A branch of medicine concerned with the correction of deformities of bones or muscles.

矫正骨骼和肌肉畸形的医学分支

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ