Bản dịch của từ Orthotics trong tiếng Việt

Orthotics

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Orthotics(Noun)

ɔɹθˈɔtɨks
ɔɹθˈɔtɨks
01

Lĩnh vực y học chuyên về việc cung cấp và sử dụng các thiết bị nhân tạo hỗ trợ cơ thể như nẹp, đai, dụng cụ chỉnh hình để hỗ trợ hoặc sửa chữa chức năng vận động.

The branch of medicine that deals with the provision and use of artificial devices such as splints and braces.

矫形学,提供和使用支架和矫形器的医学分支。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh