Bản dịch của từ Osmolyte trong tiếng Việt

Osmolyte

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Osmolyte(Noun)

ˌɔsmˈoʊləti
ˌɔsmˈoʊləti
01

Một ion hoặc phân tử góp phần làm tăng nồng độ thẩm thấu của dịch cơ thể (tức là ảnh hưởng đến cân bằng nước giữa bên trong và bên ngoài tế bào).

Any ion or molecule that contributes to the osmotic concentration of body fluids.

影响体液渗透浓度的离子或分子

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh