Anh - Việt

Bản dịch của từ Osteomalacia trong tiếng Việt

osteomalacia

Noun

osteomalacia (Noun)

/ɑstioʊməlˈeɪʃə/
/ɑstioʊməlˈeɪʃə/
AI

Nghĩa 01

Bệnh làm xương mềm đi, thường do thiếu vitamin D hoặc canxi, khiến xương yếu, đau và dễ gãy.

Softening of the bones typically through a deficiency of vitamin D or calcium.

Ví dụ
Osteomalacia có thể ảnh hưởng đến người lớn, đặc biệt là người ít ánh sáng mặt trời.Osteomalacia can affect adults, especially those with limited sun exposure.
Nhiều người không hiểu tác động của osteomalacia đến sức khỏe xương.Many people do not understand osteomalacia's impact on bone health.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh