Bản dịch của từ Vitamin trong tiếng Việt

Vitamin

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Vitamin(Noun)

vˈaɪtəmɪn
vˈaɪtəmn
01

Các hợp chất hữu cơ cần thiết cho sự phát triển và dinh dưỡng bình thường của cơ thể, phải được cung cấp ở lượng nhỏ qua thức ăn vì cơ thể không tổng hợp được chúng.

Any of a group of organic compounds which are essential for normal growth and nutrition and are required in small quantities in the diet because they cannot be synthesized by the body.

维生素是人体正常生长和营养所必需的有机化合物,需从食物中摄取。

vitamin nghĩa là gì
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của Vitamin (Noun)

SingularPlural

Vitamin

Vitamins

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ