Bản dịch của từ Softening trong tiếng Việt

Softening

Verb Noun [C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Softening(Verb)

sˈɔfnɪŋ
sˈɔfənɪŋ
01

Làm cho hoặc trở nên bớt cứng, mềm hơn

Make or become less hard.

变软

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Softening (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Soften

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Softened

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Softened

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Softens

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Softening

Softening(Noun Countable)

sˈɔfnɪŋ
sˈɔfənɪŋ
01

Một lần hoặc khoảng thời gian mà vật gì đó trở nên mềm hơn, kém cứng hơn (quá trình làm mềm đi).

An instance or period of the process of becoming less hard.

变软的过程

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ