Anh - Việt

Bản dịch của từ Softening trong tiếng Việt

softening

Noun CountableVerb

softening (Noun Countable)

/sˈɔfnɪŋ/
/sˈɔfənɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Một lần hoặc khoảng thời gian mà vật gì đó trở nên mềm hơn, kém cứng hơn (quá trình làm mềm đi).

an instance or period of the process of becoming less hard.

Ví dụ
Sự chuyển biến ý kiến về nhập cư đang rõ ràng trong những năm gần đây.Softening of attitudes towards immigration is noticeable in recent years.
Không có sự làm mềm tư thế của chính phủ về bảo vệ môi trường.There is no softening of the government's stance on environmental protection.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

softening (Verb)

/sˈɔfnɪŋ/
/sˈɔfənɪŋ/
AI

Nghĩa 01

làm cho hoặc trở nên bớt cứng, mềm hơn

make or become less hard.

Ví dụ
Làm mềm điều chỉnh giọng điệu có thể cải thiện giao tiếp.Softening your tone can improve communication in IELTS speaking.
Tránh làm mềm quá nhiều lập luận trong các bài viết IELTS.Avoid softening your arguments too much in IELTS writing tasks.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của softening (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

soften

V2

Quá khứ đơn

Past simple

softened

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

softened

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

softens

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

softening

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh