Bản dịch của từ Out-of-focus trong tiếng Việt

Out-of-focus

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Out-of-focus(Adjective)

aʊtˈɒfəʊkəs
ˈaʊtəfˌfoʊkəs
01

Không rõ ràng, mờ mịt hoặc thiếu sắc nét.

Not focused clearly blurred or indistinct

Ví dụ
02

Đề cập đến một cái gì đó không nằm trong tầm nhìn rõ ràng.

Referring to something that is not in a clear visual range

Ví dụ
03

Được sử dụng một cách ẩn dụ để mô tả một tình huống không rõ ràng hoặc chưa được hiểu rõ.

Used figuratively to describe a situation that is unclear or not well understood

Ví dụ