Bản dịch của từ Outcrop trong tiếng Việt

Outcrop

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Outcrop(Noun)

ˈaʊtkɹɑp
ˈaʊtkɹɑpn
01

Một khối đá hoặc lớp đá lộ ra trên bề mặt đất, có thể nhìn thấy trực tiếp (không bị che phủ bởi đất, cỏ hay cây cối).

A rock formation that is visible on the surface.

Ví dụ

Outcrop(Verb)

ˈaʊtkɹɑp
ˈaʊtkɹɑpn
01

(động từ) Xuất hiện, nhô lên hoặc lộ ra trên bề mặt (thường dùng cho các khối đá, địa tầng) — tức là phần đá hoặc lớp đất cứng hiện ra trên mặt đất.

Appear as an outcrop.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ