Bản dịch của từ Outgoing trong tiếng Việt

Outgoing

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Outgoing (Adjective)

ˈaʊtgoʊɪŋ
ˈaʊtgoʊɪŋ
01

Chỉ người hoặc vật đang rời đi, xuất phát hoặc sắp khởi hành; tức là đang đi khỏi một nơi để đến nơi khác.

Departing leaving or setting out.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ