Bản dịch của từ Outguess trong tiếng Việt

Outguess

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Outguess(Verb)

ˈaʊtgɛs
aʊtgˈɛs
01

Dùng mưu mẹo hoặc khả năng suy đoán để thắng hoặc lừa ai đó bằng cách đoán đúng họ sẽ làm gì.

Outwit someone by guessing correctly what they intend to do.

凭猜测胜过他人

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh