Bản dịch của từ Outlaw trong tiếng Việt

Outlaw

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Outlaw(Noun)

ˈaʊtlɔː
ˈaʊtˌɫɔ
01

Một người phạm luật rồi trốn tránh để tránh bị bắt

Someone broke the law and is on the run to avoid getting caught.

一个违法了法、躲藏起来以逃避逮捕的人

Ví dụ
02

Người bị tòa án tuyên án là tội phạm bị truy nã

Someone has been declared an outlaw by the court.

有人被法院判定为非法分子。

Ví dụ
03

Người coi thường luật lệ hoặc từ chối các chuẩn mực và quy tắc đã được chấp nhận

Someone who breaks the law or refuses to adhere to accepted standards and rules.

无视法律或拒绝遵守公认的准则和规则的人

Ví dụ

Outlaw(Verb)

ˈaʊtlɔː
ˈaʊtˌɫɔ
01

Ví dụ
02

Ví dụ
03

Ví dụ