outmaneuver
Verb
outmaneuver (Verb)
/æʊtmənjˈuvəɹ/
/aʊtmənˈuvɚ/
AI
Ví dụ
Cô ấy đã vượt qua đối thủ trong cuộc thi tranh luận.She managed to outmaneuver her opponents during the debate competition.
Anh ấy đã không vượt qua bạn bè trong trò chơi xã hội tuần trước.He did not outmaneuver his friends in the social game last week.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
"Outmaneuver" là một động từ có nghĩa là vượt trội hơn hoặc đánh bại đối thủ thông qua chiến lược khéo léo, suy luận nhanh nhạy hoặc hành động tinh tế. Từ này thường được sử dụng trong bối cảnh quân sự, thể thao hoặc cạnh tranh thương mại. Trong tiếng Anh, không có sự khác biệt lớn giữa tiếng Anh Mỹ và tiếng Anh Anh cho từ này; tuy nhiên, tiếng Anh Anh đôi khi có thể nhấn mạnh hành động trong môi trường cạnh tranh hơn.