Anh - Việt

Bản dịch của từ Outmaneuver trong tiếng Việt

outmaneuver

Verb

outmaneuver (Verb)

/æʊtmənjˈuvəɹ/
/aʊtmənˈuvɚ/
AI

Nghĩa 01

Làm cho ai đó bị thất thế bằng cách khôn khéo, mưu trí hơn hoặc lợi dụng chiến thuật tinh ranh; nói cách khác là qua mặt, đánh lừa hoặc thắng lợi trước người khác bằng sự khéo léo và mưu mẹo.

To outsmart or outwit someone by being more clever or cunning.

Ví dụ
Cô ấy đã vượt qua đối thủ trong cuộc thi tranh luận.She managed to outmaneuver her opponents during the debate competition.
Anh ấy đã không vượt qua bạn bè trong trò chơi xã hội tuần trước.He did not outmaneuver his friends in the social game last week.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh