Bản dịch của từ Outsmart trong tiếng Việt

Outsmart

VerbPhrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Outsmart (Verb)

ˌaʊtˈsmɑrt
ˌaʊtˈsmɑrt
01

Đánh bại hoặc lừa ai đó bằng cách thông minh hơn họ; tìm cách vượt trí, khéo léo hơn để thắng hoặc qua mặt người khác.

To defeat someone by being more clever.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Outsmart (Phrase)

ˌaʊtˈsmɑrt
ˌaʊtˈsmɑrt
01

Dùng trí thông minh hoặc mưu mẹo để thắng, vượt mặt hoặc lừa được người khác.

To outdo someone by using intelligence or trickery.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh