Anh - Việt

Bản dịch của từ Outsmart trong tiếng Việt

outsmart

VerbPhrase

outsmart (Verb)

/ˌaʊtˈsmɑrt/
/ˌaʊtˈsmɑrt/
AI

Nghĩa 01

Đánh bại hoặc lừa ai đó bằng cách thông minh hơn họ; tìm cách vượt trí, khéo léo hơn để thắng hoặc qua mặt người khác.

To defeat someone by being more clever.

Ví dụ
Cô ấy đã vượt qua đối thủ của mình trong cuộc thi tranh luận.She outsmarted her opponent in the debate competition.
Anh ấy không bao giờ đánh bại được anh trai lớn hơn mình trong cờ vua.He never manages to outsmart his older brother in chess.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của outsmart (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

outsmart

V2

Quá khứ đơn

Past simple

outsmarted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

outsmarted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

outsmarts

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

outsmarting

outsmart (Phrase)

/ˌaʊtˈsmɑrt/
/ˌaʊtˈsmɑrt/
AI

Nghĩa 01

Dùng trí thông minh hoặc mưu mẹo để thắng, vượt mặt hoặc lừa được người khác.

To outdo someone by using intelligence or trickery.

Ví dụ
Cô ấy đã vượt qua đối thủ của mình trong cuộc thi tranh luận.She outsmarted her rival in the debate competition.
Anh ấy không thể lừa được nhà phỏng vấn tài ba trong buổi phỏng vấn việc làm.He couldn't outsmart the cunning interviewer during the job interview.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh