Bản dịch của từ Outrigger trong tiếng Việt

Outrigger

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Outrigger(Noun)

ˈaʊtɹɪgɚ
ˈaʊtɹɪgəɹ
01

Một thanh dầm hoặc khung nổi bật ra khỏi mạn (bên) con thuyền, dùng để giữ thăng bằng, gắn bè phụ hoặc làm giá đỡ cho mái che hoặc buồm.

A beam spar or framework projecting from or over a boats side.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ