Bản dịch của từ Outstanding claim trong tiếng Việt
Outstanding claim
Noun [U/C]

Outstanding claim(Noun)
ˌaʊtstˈændɨŋ klˈeɪm
ˌaʊtstˈændɨŋ klˈeɪm
01
Một yêu cầu bồi thường vẫn chưa được giải quyết hoặc xử lý xong.
An unresolved or unsettled issue.
尚未解决或达成和解的请求。
Ví dụ
Ví dụ
03
Một tuyên bố vẫn còn chưa được thực hiện hoặc công nhận về mặt pháp lý.
A statement that needs to be legally established or recognized.
一项尚待法律确认或履行的声明。
Ví dụ
