Bản dịch của từ Outthrowing trong tiếng Việt

Outthrowing

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Outthrowing(Verb)

aʊtθrˈəʊɪŋ
ˈaʊtˌθroʊɪŋ
01

Phát hành hoặc thải ra ngoài

To release or emit something outward

释放或向外散发某物

Ví dụ
02

Thường dùng để diễn đạt hành động đuổi ra hoặc loại bỏ ai đó hoặc cái gì đó.

Throwing away usually means to discard or get rid of.

“to throw out”常用来表示驱逐或移除的动作

Ví dụ
03

Nói ra một cách cởi mở hoặc trung thực

To express something openly or sincerely

坦率表达

Ví dụ