Anh - Việt

Bản dịch của từ Ouvert trong tiếng Việt

ouvert

Noun

ouvert (Noun)

/ˈuvɚt/
/ˈuvɚt/
AI

Nghĩa 01

Một tư thế/động tác trong đó hai chân tách ra, đặt rộng hơn bình thường; động tác tách chân ra (thường dùng trong múa ba lê hoặc thể dục).

A position in which the feet are apart; a movement by which the feet or legs become separated.

Ví dụ
Cô ấy đứng ở vị trí ouvert trong buổi biểu diễn ballet.She stood in an ouvert position during the ballet performance.
Vũ công thực hiện một động tác ouvert hoàn hảo trên sân khấu.The dancer executed a flawless ouvert movement on stage.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh