Bản dịch của từ Ouvert trong tiếng Việt

Ouvert

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ouvert(Noun)

ˈuvɚt
ˈuvɚt
01

Một tư thế/động tác trong đó hai chân tách ra, đặt rộng hơn bình thường; động tác tách chân ra (thường dùng trong múa ba lê hoặc thể dục).

A position in which the feet are apart; a movement by which the feet or legs become separated.

双脚分开的位置或动作

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh