Anh - Việt

Bản dịch của từ Overbalance trong tiếng Việt

overbalance

NounVerb

overbalance (Noun)

/oʊvəbˈælns/
/ˈoʊvəɹbælnsn/
AI

Nghĩa 01

Sự quá nặng; lượng hoặc giá trị vượt quá mức cân bằng hoặc an toàn (thừa trọng lượng).

An excess of weight value or amount.

Ví dụ
Sự mất cân đối của tài sản trong xã hội dẫn đến bất bình đẳng.The overbalance of wealth in society leads to inequality.
Sự mất cân đối về quyền lực trong các nhóm cụ thể có thể gây ra sự bất ổn.The overbalance of power in certain groups can cause unrest.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

overbalance (Verb)

/oʊvəbˈælns/
/ˈoʊvəɹbælnsn/
AI

Nghĩa 01

Ngã hoặc làm cho vật/người ngã vì mất thăng bằng.

Fall or cause to fall over from loss of balance.

Ví dụ
Chiếc thuyền quá tải đã lật và chìm ở sông.The overloaded boat overbalanced and capsized in the river.
Những hộp nặng làm cho kệ dễ vỡ bị lật, gây ra sự sụp đổ.The heavy boxes overbalance the fragile shelf, causing it to collapse.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh