Anh - Việt

Bản dịch của từ Overburden trong tiếng Việt

overburden

Noun CountableVerb

overburden (Noun Countable)

/ˌoʊ.vɚˈbɚ.dən/
/ˌoʊ.vɚˈbɚ.dən/
AI

Nghĩa 01 · Tình trạng ai đó có quá nhiều công việc, vấn đề hoặc trách nhiệm đến mức không thể xử lý hết được.

Tình trạng ai đó có quá nhiều công việc, vấn đề hoặc trách nhiệm đến mức không thể xử lý hết được.

a situation where someone has more work problems or responsibilities than they can deal with.

Ví dụ
Gánh nặng chăm sóc bố mẹ bị ảnh hưởng đến sức khỏe của cô ấy.The overburden of caring for her sick parents affected her health.
Giáo viên cảm thấy gánh nặng chấm điểm hàng trăm bài kiểm tra của học sinh.The teacher felt the overburden of grading hundreds of student papers.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

overburden (Verb)

/ˈoʊvɚbˈɝdn/
/oʊvəbˈɝɹdn/
AI

Nghĩa 01 · Giao cho ai quá nhiều công việc, nhiệm vụ hoặc vấn đề đến mức họ không thể xử lý được.

Giao cho ai quá nhiều công việc, nhiệm vụ hoặc vấn đề đến mức họ không thể xử lý được.

to give someone more work problems or responsibilities than they can deal with.

Ví dụ
Giáo viên không nên làm quá sức học sinh với bài tập vượt quá.The teacher should not overburden students with excessive homework.
Tổ chức từ thiện bị quá tải với yêu cầu giúp đỡ trong đại dịch.The charity organization was overburdened with requests for help during the pandemic.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh