Bản dịch của từ Overburden trong tiếng Việt

Overburden

Noun [C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Overburden(Noun Countable)

ˌoʊ.vɚˈbɚ.dən
ˌoʊ.vɚˈbɚ.dən
01

Tình trạng ai đó có quá nhiều công việc, vấn đề hoặc trách nhiệm đến mức không thể xử lý hết được.

A situation where someone has more work problems or responsibilities than they can deal with.

负担过重

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Overburden(Verb)

ˈoʊvɚbˈɝdn
oʊvəbˈɝɹdn
01

Giao cho ai quá nhiều công việc, nhiệm vụ hoặc vấn đề đến mức họ không thể xử lý được.

To give someone more work problems or responsibilities than they can deal with.

给某人过多的工作或责任

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ