Bản dịch của từ Overhanded trong tiếng Việt

Overhanded

Adjective Adverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Overhanded(Adjective)

ˈoʊvɚhˌændɨd
ˈoʊvɚhˌændɨd
01

Sử dụng phương pháp hoặc kiểu cầm vợt trên cao, đặc biệt trong các môn thể thao như bóng chày hoặc quần vợt.

Using an overly aggressive method or style, especially in sports like baseball or tennis.

在棒球或网球等运动中,过度使用某种方法或风格,特别是指技巧过于炫耀或用力过度的情况。

Ví dụ

Overhanded(Adverb)

ˈoʊvɚhˌændɨd
ˈoʊvɚhˌændɨd
01

Phương pháp vung tay trên hoặc kiểu vung tay nhất định, đặc biệt trong thể thao như bóng chày hoặc quần vợt.

Using an overly aggressive method or style, especially in sports like baseball or tennis.

特别是在棒球或网球等运动中,采用上手挥拍或挥杆的方式进行击球。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh