Bản dịch của từ Overladen trong tiếng Việt

Overladen

Verb Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Overladen(Verb)

oʊvəlˈeɪdn
oʊvəlˈeɪdn
01

'overladen' là dạng quá khứ phân từ của 'overload', nghĩa là bị chất quá đầy, chở quá tải hoặc làm cho có quá nhiều (gánh nặng, công việc, thông tin) vượt quá sức chịu đựng hoặc khả năng chịu tải.

Past participle of overload.

超载,负担过重

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Overladen(Adjective)

oʊvəlˈeɪdn
oʊvəlˈeɪdn
01

Chứa hoặc chở quá nhiều người hoặc đồ vật; quá tải, nặng trĩu do số lượng vượt quá mức hợp lý.

Loaded with too many people or things.

装载过多的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng tính từ của Overladen (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Overladen

Quá tải

-

-

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh