Bản dịch của từ Overleapt trong tiếng Việt

Overleapt

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Overleapt(Verb)

ˈoʊvɚlˌipt
ˈoʊvɚlˌipt
01

Bỏ qua hoặc vượt qua trong hành động hoặc suy nghĩ.

To ignore or overlook in an action or thought.

在某个行为或想法中忽略或跳过它们。

Ví dụ
02

Quá khứ của 'overleap' là 'chồm qua' hoặc 'nhảy qua' cái gì đó.

The past of a leap is jumping over something.

“Overleap”的过去式,意思是越过某物。

Ví dụ
03

Vượt quá giới hạn hoặc ranh giới.

Exceeding or going beyond the limits or boundaries.

超越界限

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh