Bản dịch của từ Overlifting trong tiếng Việt

Overlifting

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Overlifting(Noun)

ˈoʊvɚlˌɪftɨŋ
ˈoʊvɚlˌɪftɨŋ
01

Hành động nâng một vật (thường là tạ) nặng hơn khả năng của bản thân, dẫn đến mất kiểm soát, chấn thương hoặc nâng không đúng kỹ thuật.

The action of lifting a weight too heavy for ones strength.

超出自身力量的举重行为

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh