Bản dịch của từ Overrode trong tiếng Việt

Overrode

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Overrode(Verb)

ˈoʊvɚɹˈoʊd
ˈoʊvɚɹˈoʊd
01

Dạng quá khứ phân từ không chuẩn của "override" (dịch: ghi đè, bác bỏ, vượt quyền). Nghĩa là đã ghi đè lên cái gì đó hoặc bác bỏ một quyết định/điều khiển trước đó, nhưng từ "overrode" ở đây được coi là không chuẩn theo một số nguồn.

Nonstandard past participle of override.

覆盖、拒绝

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Quá khứ đơn của “override”: đã ghi đè, đã bác bỏ hoặc đã phủ quyết (ví dụ: bỏ qua, thay thế một quyết định, lệnh hoặc cài đặt trước đó).

Simple past of override.

覆盖,否决

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Overrode (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Override

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Overrode

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Overridden

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Overrides

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Overriding

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ