Bản dịch của từ Overrule trong tiếng Việt

Overrule

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Overrule(Verb)

ˈoʊvɚɹˌul
ˌoʊvəɹɹˈul
01

Từ dùng để chỉ hành động bác bỏ, hủy quyết định hoặc lệnh của người khác bằng quyền lực cao hơn (ví dụ: cấp trên, thẩm phán hoặc người có thẩm quyền).

Reject or disallow by exercising ones superior authority.

以更高权力拒绝或不允许

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Overrule (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Overrule

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Overruled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Overruled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Overrules

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Overruling

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ