Anh - Việt

Bản dịch của từ Overshadowed trong tiếng Việt

overshadowed

Verb

overshadowed (Verb)

/oʊvɚʃˈædoʊd/
/oʊvɚʃˈædoʊd/
AI

Nghĩa 01

Ấn tượng hơn hoặc thành công hơn.

To be more impressive or successful than.

Ví dụ
Những thành tích của cô ấy đã vượt qua nỗ lực của anh ấy trong dự án phục vụ cộng đồng.Her achievements overshadowed his efforts in the community service project.
Những đóng góp của anh ấy không làm lu mờ công việc xuất sắc của cô ấy trong hoạt động xã hội.His contributions did not overshadow her remarkable work in social activism.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Chiếm ưu thế hoặc quan trọng hơn.

To dominate or outweigh in importance.

Ví dụ
Mạng xã hội đã vượt trội hơn các nguồn tin tức truyền thống trong những năm gần đây.Social media has overshadowed traditional news sources in recent years.
Các vấn đề xã hội không bị bỏ qua trong các cuộc thảo luận về giải trí.Social issues are not overshadowed by entertainment in discussions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Phủ bóng tối; làm tối đi.

To cast a shadow over to darken.

Ví dụ
Các vấn đề xã hội đã che khuất những thành tựu tích cực của cộng đồng.Social issues have overshadowed the positive achievements of the community.
Scandal gần đây không làm che khuất sự thành công của sự kiện từ thiện.The recent scandal did not overshadow the charity event's success.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của overshadowed (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

overshadow

V2

Quá khứ đơn

Past simple

overshadowed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

overshadowed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

overshadows

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

overshadowing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh