Bản dịch của từ Ox-eye daisy trong tiếng Việt

Ox-eye daisy

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ox-eye daisy(Noun)

ˈɑksi dˈeɪzi
ˈɑksi dˈeɪzi
01

Một loài hoa dại phổ biến còn gọi là cúc dại hoặc Bellis perennis thường mọc trong cánh đồng và vườn tược.

A common wildflower known as the daisy or Bellis perennis is often found in meadows and gardens.

这是一种常见的野花,也被称作雏菊或白蜡菊,常见于草地和花园中。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh