Bản dịch của từ Oxcart trong tiếng Việt

Oxcart

Noun [U/C] Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Oxcart(Noun)

ˈɑkskɑɹt
ˈɑkskɑɹt
01

Một chiếc xe kéo hoặc xe hàng bằng gỗ được bò kéo đi (thường có hai bánh), dùng để chở người hoặc hàng hóa ở nông thôn.

A cart drawn by oxen.

Ví dụ

Oxcart(Idiom)

01

Cách nói mỉa mai, nghĩa là không thông minh lắm, hơi ngu ngốc hoặc chậm hiểu (tương tự ‘không phải người sắc sảo nhất’).

Not the sharpest tool in the shed not very intelligent.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh