Anh - Việt

Bản dịch của từ Oxygenize trong tiếng Việt

oxygenize

Verb

oxygenize (Verb)

/ˈɑksɪdʒənaɪz/
/ˈɑksɪdʒənaɪz/
AI

Nghĩa 01

Chuyển một chất thành oxit, thường bằng cách thêm oxy vào (ví dụ làm cho kim loại kết hợp với oxy để tạo thành oxit).

convert a substance into an oxide especially by adding oxygen.

Ví dụ
Các nhà khoa học oxy hóa kim loại để cải thiện độ bền trong các dự án xây dựng.Scientists oxygenize metals to improve their durability in construction projects.
Họ không oxy hóa vật liệu nếu không có biện pháp an toàn thích hợp.They do not oxygenize materials without proper safety measures in place.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh