Bản dịch của từ Pacifism trong tiếng Việt

Pacifism

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Pacifism (Noun)

pˈæsəfɪzəm
pˈæsɪfɪzəm
01

Niềm tin hoặc quan điểm cho rằng chiến tranh và bạo lực là không chính đáng, mọi tranh chấp nên được giải quyết bằng phương pháp hòa bình (thương lượng, đối thoại, trung gian).

The belief that war and violence are unjustifiable and that all disputes should be settled by peaceful means.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ