Anh - Việt
pack a punch
Idiom
pack a punch (Idiom)
AI
Ví dụ
Bộ phim tài liệu về biến đổi khí hậu thực sự gây ấn tượng cho khán giả.The documentary on climate change really packs a punch for viewers.
Mạng xã hội không có hiệu quả trong việc nâng cao nhận thức.Social media does not pack a punch in raising awareness effectively.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Bài phát biểu của anh ấy thực sự mạnh mẽ trong cuộc tranh luận xã hội tuần trước.His speech really packed a punch during the social debate last week.
Sự kiện cộng đồng năm nay không gây ấn tượng mạnh.The community event did not pack a punch this year.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03
có sức mạnh hoặc hiệu quả, đặc biệt theo cách gây bất ngờ
to be powerful or effective, especially in a surprising way
Ví dụ
Bài phát biểu của cô ấy thật sự gây ấn tượng tại sự kiện xã hội tuần trước.Her speech really packed a punch during the social event last week.
Những nhận xét của anh ấy không gây ấn tượng, không thu hút được khán giả.His comments did not pack a punch, failing to engage the audience.
Từ tiếng Việt gần nghĩa