Bản dịch của từ Padlock trong tiếng Việt

Padlock

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Padlock(Noun)

pˈædlɑk
pˈædlək
01

Một loại ổ khóa rời, có vòng móc (chốt quay) để treo lên vật cần khóa; thường thấy ở cổng, tủ, vali. Có thể mở bằng chìa khóa hoặc mã số.

A detachable lock hanging by a pivoted hook on the object fastened.

挂锁

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Padlock (Noun)

SingularPlural

Padlock

Padlocks

Padlock(Verb)

pˈædlɑk
pˈædlək
01

Khóa bằng ổ khóa (dùng ổ khóa để làm cho an toàn, không ai mở được).

Secure with a padlock.

用锁锁住

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Padlock (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Padlock

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Padlocked

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Padlocked

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Padlocks

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Padlocking

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ