Bản dịch của từ Paid media trong tiếng Việt
Paid media
Noun [U/C]

Paid media(Noun)
pˈeɪd mˈidiə
pˈeɪd mˈidiə
01
Quảng cáo liên quan đến việc thanh toán cho việc đăng tải nội dung, chẳng hạn như quảng cáo truyền hình hoặc bài đăng tài trợ.
Advertising that involves payment for the placement of content, such as commercials or sponsored posts.
Ví dụ
02
Các kênh truyền thông yêu cầu thanh toán cho việc quảng bá.
Media channels that require payment for promotional exposure.
Ví dụ
