Bản dịch của từ Painter trong tiếng Việt

Painter

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Painter(Noun)

pˈeinɚ
pˈeintɚ
01

Một nghệ sĩ chuyên vẽ tranh (sử dụng màu, bút cọ, v.v.) để tạo nên các bức tranh.

An artist who paints pictures.

Ví dụ
02

Người lao động hoặc thợ làm công việc sơn, tức là người dùng cọ sơn, con lăn hoặc dụng cụ khác để sơn bề mặt (tường, cửa, đồ gỗ, v.v.).

A laborer or workman who paints surfaces using a paintbrush or other means.

Ví dụ

Dạng danh từ của Painter (Noun)

SingularPlural

Painter

Painters

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ