Bản dịch của từ Pairing trong tiếng Việt
Pairing

Pairing (Noun)
Một sự kết hợp cụ thể giữa những người hoặc đồ vật (ví dụ: hai người ghép đôi, hai món ăn được kết hợp cùng nhau).
A particular combination of people or things.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Từ "pairing" thường được hiểu là sự kết hợp hoặc ghép đôi hai đối tượng, cá thể hay yếu tố nào đó, nhằm tạo ra một sự tương hỗ hoặc hiệu quả tốt hơn. Trong tiếng Anh, "pairing" được sử dụng phổ biến trong nhiều lĩnh vực như ẩm thực (kết hợp món ăn và đồ uống), khoa học (ghép đôi gen), và công nghệ (kết nối thiết bị). Cả tiếng Anh Anh và Mỹ đều sử dụng thuật ngữ này với nghĩa tương tự, không có sự khác biệt đáng kể trong phát âm hay ngữ nghĩa.
Họ từ
Từ "pairing" thường được hiểu là sự kết hợp hoặc ghép đôi hai đối tượng, cá thể hay yếu tố nào đó, nhằm tạo ra một sự tương hỗ hoặc hiệu quả tốt hơn. Trong tiếng Anh, "pairing" được sử dụng phổ biến trong nhiều lĩnh vực như ẩm thực (kết hợp món ăn và đồ uống), khoa học (ghép đôi gen), và công nghệ (kết nối thiết bị). Cả tiếng Anh Anh và Mỹ đều sử dụng thuật ngữ này với nghĩa tương tự, không có sự khác biệt đáng kể trong phát âm hay ngữ nghĩa.
