Anh - Việt

Bản dịch của từ Paled trong tiếng Việt

paled

Verb

paled (Verb)

/pˈeɪld/
/pˈeɪld/
AI

Nghĩa 01

“Paled” là dạng quá khứ và quá khứ phân từ của động từ “pale”, nghĩa là trở nên tái, nhợt, mất màu hoặc kém nổi bật hơn trước (thường do sợ hãi, bệnh tật, mệt mỏi, hoặc do màu sắc phai).

simple past and past participle of pale.

Ví dụ
Sự nhiệt tình của cộng đồng đã nhạt nhòa sau sự kiện thất vọng.The community's enthusiasm paled after the event's disappointing turnout.
Sự hào hứng cho lễ hội năm nay không hề nhạt nhòa.The excitement for the festival did not pale this year.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của paled (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

pale

V2

Quá khứ đơn

Past simple

paled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

paled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

pales

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

paling

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh