Anh - Việt

Bản dịch của từ Pampre trong tiếng Việt

pampre

Noun

pampre (Noun)

/pˈæmpəɹ/
/pˈæmpəɹ/
AI

Nghĩa 01

Một đồ trang trí hoặc chi tiết trang hoàng hình lá nho và chùm nho, thường dùng trong kiến trúc, nghệ thuật trang trí hoặc điêu khắc.

An ornament or decoration representing vine leaves and grape clusters.

Ví dụ
Hội trường tiệc được trang trí bằng pampre cho lễ hội rượu.The banquet hall was adorned with pampre for the wine festival.
Cô ấy mặc một chiếc dây chuyền đẹp với một viên hạt pampre đến buổi tiệc.She wore a beautiful necklace with a pampre pendant to the party.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh